Thành Phần

Thành Phần

Itraconazole (Pellets) 477mg tương đương với Itraconazole 100mg.

Tá dược: Non pareil seeds, vỏ nang cứng.

Công Dụng

Công Dụng

Raxnazole được chỉ định để làm giảm triệu chứng nấm Candida âm hộ – âm đạo, nấm Candida miệng, bệnh nấm da gây ra bởi vi sinh vật nhạy cảm với itraconazole, lang ben, nấm móng do dermatophyte và/hoặc nấm men, nấm Candida toàn thân, nhiễm nấm Cryptococcal, bệnh nấm Histoplasma, bệnh nấm Aspergillus.

Cách Sử Dụng

Cách Sử Dụng

Thuốc dùng đường uống.

Để đạt được sự hấp thu tối đa, cần uống itraconazole ngay sau bữa ăn. Phải uống cả viên với một lượng nước nhỏ.

Đối tượng sử dụng

Đối tượng sử dụng

Thuốc Raxnazole được dùng cho người lớn.

Liều dùng

Liều dùng

  • Nấm Candida âm hộ – âm đạo: 200 mg x 2 lần/ngày trong 1 ngày.
  • Lang ben: 200 mg x 1 lần/ngày trong 7 ngày.
  • Nấm da đùi, nấm da thân: 100 mg x 1 lần/ngày trong 15 ngày.
  • Nấm da chân: 100 mg x 1 lần/ngày trong 30 ngày.
  • Nấm Candida miệng: 100 mg x 1 lần/ngày trong 15 ngày.
  • Bệnh nấm Aspergillus: 200 mg x 1 lần/ngày trong 2-5 tháng. Tăng liều lên 200 mg x 2 lần/ngày nếu bị nhiễm nấm lan rộng.
  • Nấm Candida 100 – 200 mg x 1 lần/ngày trong 3 tuần – 7 tháng. Tăng liều lên 200 mg x 2 lần/ngày nếu bị nhiễm nấm lan rộng.
  • Nhiễm nấm Cryptococcal không có viêm màng não: 200 mg x 1 lần/ngày trong 10 tuần.
  • Viêm màng não do Cryptococcal: 200 mg x 2 lần/ngày trong 2 – 6 tháng.
  • Bệnh nấm Histoplasma: 200 mg x 1 lần/ngày trong 8 tháng.

Chống Chỉ Định

Chống Chỉ Định

Thuốc Raxnazole chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Mẫn cảm với Itraconazole và các azol khác.
  • Người bệnh đang điều trị với terfenadin, astemisol, triazolam dạng uống, midazolam dạng uống và cisaprid.
  • Điều trị bệnh nấm móng cho phụ nữ mang thai hoặc dự định có thai.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ

  • Máu và hệ bạch huyết
  • Hệ thống miễn dịch
    • Ít gặp: Mẫn cảm.
    • Không biết: Phản ứng phản vệ, phù mạch, bệnh huyết thanh.
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng
  • Hệ thống thần kinh
    • Ít gặp: Đau đầu, chóng mặt, dị cảm.
    • Hiếm gặp: Giảm cảm giác.
    • Không biết: Bệnh lý thần kinh ngoại biên.
  • Mắt

*Thông báo cho bác sỹ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*

Bảo quản

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thành Phần

Thành Phần

Itraconazole (Pellets) 477mg tương đương với Itraconazole 100mg.

Tá dược: Non pareil seeds, vỏ nang cứng.

Công Dụng

Công Dụng

Raxnazole được chỉ định để làm giảm triệu chứng nấm Candida âm hộ – âm đạo, nấm Candida miệng, bệnh nấm da gây ra bởi vi sinh vật nhạy cảm với itraconazole, lang ben, nấm móng do dermatophyte và/hoặc nấm men, nấm Candida toàn thân, nhiễm nấm Cryptococcal, bệnh nấm Histoplasma, bệnh nấm Aspergillus.

Cách Sử Dụng

Cách Sử Dụng

Thuốc dùng đường uống.

Để đạt được sự hấp thu tối đa, cần uống itraconazole ngay sau bữa ăn. Phải uống cả viên với một lượng nước nhỏ.

Đối tượng sử dụng

Đối tượng sử dụng

Thuốc Raxnazole được dùng cho người lớn.

Liều dùng

Liều dùng

  • Nấm Candida âm hộ – âm đạo: 200 mg x 2 lần/ngày trong 1 ngày.
  • Lang ben: 200 mg x 1 lần/ngày trong 7 ngày.
  • Nấm da đùi, nấm da thân: 100 mg x 1 lần/ngày trong 15 ngày.
  • Nấm da chân: 100 mg x 1 lần/ngày trong 30 ngày.
  • Nấm Candida miệng: 100 mg x 1 lần/ngày trong 15 ngày.
  • Bệnh nấm Aspergillus: 200 mg x 1 lần/ngày trong 2-5 tháng. Tăng liều lên 200 mg x 2 lần/ngày nếu bị nhiễm nấm lan rộng.
  • Nấm Candida 100 – 200 mg x 1 lần/ngày trong 3 tuần – 7 tháng. Tăng liều lên 200 mg x 2 lần/ngày nếu bị nhiễm nấm lan rộng.
  • Nhiễm nấm Cryptococcal không có viêm màng não: 200 mg x 1 lần/ngày trong 10 tuần.
  • Viêm màng não do Cryptococcal: 200 mg x 2 lần/ngày trong 2 – 6 tháng.
  • Bệnh nấm Histoplasma: 200 mg x 1 lần/ngày trong 8 tháng.

Chống Chỉ Định

Chống Chỉ Định

Thuốc Raxnazole chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Mẫn cảm với Itraconazole và các azol khác.
  • Người bệnh đang điều trị với terfenadin, astemisol, triazolam dạng uống, midazolam dạng uống và cisaprid.
  • Điều trị bệnh nấm móng cho phụ nữ mang thai hoặc dự định có thai.

Tác dụng phụ

Tác dụng phụ

  • Máu và hệ bạch huyết
  • Hệ thống miễn dịch
    • Ít gặp: Mẫn cảm.
    • Không biết: Phản ứng phản vệ, phù mạch, bệnh huyết thanh.
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng
  • Hệ thống thần kinh
    • Ít gặp: Đau đầu, chóng mặt, dị cảm.
    • Hiếm gặp: Giảm cảm giác.
    • Không biết: Bệnh lý thần kinh ngoại biên.
  • Mắt

*Thông báo cho bác sỹ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*

Bảo quản

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

hotlineHotline
chat facebookChat Facebook
chat facebookChat Facebook
chat zaloChat Zalo