Thành Phần
Dược Động Học

Dược Động Học

– Hấp thu: Cefdinir hấp thu kém qua đường tiêu hoá, chỉ dùng đường tiêm.
– Phân bố: rộng khắp các mô và dịch cơ thể, xâm nhập tốt vào dịch não tuỷ.
– Chuyển hoá và thải trừ: thuốc chuyển hoá ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận.

Dược Lực Học

Dược Lực Học

Cefdinir – một cephalosporin đường uống thế hệ 3 có phổ hoạt tính rộng kháng nhiều vi khuẩn Gram âm và Gram dương ái khí

Chỉ Định

Chỉ Định

điều trị nhiễm trùng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây nên:
• Nhiễm khuẩn tai mũi họng
• Điều trị viêm phế quản, viêm phổi
• Nhiểm khuẩn tiết niệu, sinh dục
• Bệnh lậu không biến chứng
• Điều trị nhiễm khuẩn trong sản, phụ khoa
• Nhiễm khuẩn da và tổ chức mô mềm
• Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẩu thuật

Liều Dùng & Cách Dùng

Liều Dùng & Cách Dùng

– Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
– Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ, thời gian điều trị 5- 10 ngày hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
– Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi :
– Liều dùng thông thường là 14mg/kg/ngày ( tối đa 600mg/ngày).
– Bệnh nhân suy thận : Độ thanh thải < 30ml/phút, liều dùng 300mg/lần/ ngày.

Chống Chỉ Định

Chống Chỉ Định

Quá mẫn với kháng sinh nhóm Cephalosporrin.

Tương Tác Thuốc

Tương Tác Thuốc

– Thuốc bổ sung sắt và thức ăn có chứa sắt, Antacid ( chứa nhôm hoặc magnesi) làm giảm khả năng hấp thu thuốc, nên uống Cefdinir trước hoặc sau 2 giờ.
– Probencid tăng hấp thu thuốc và kéo dài thời gian bán thải thuốc

Bảo Quản

Bảo Quản

– Giữ thuốc ở nhiệt độ dưới 25º C, tránh ánh sáng.
– Giữ thuốc tránh xa tầm tay trẻ em.

Thành Phần
Dược Động Học

Dược Động Học

– Hấp thu: Cefdinir hấp thu kém qua đường tiêu hoá, chỉ dùng đường tiêm.
– Phân bố: rộng khắp các mô và dịch cơ thể, xâm nhập tốt vào dịch não tuỷ.
– Chuyển hoá và thải trừ: thuốc chuyển hoá ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận.

Dược Lực Học

Dược Lực Học

Cefdinir – một cephalosporin đường uống thế hệ 3 có phổ hoạt tính rộng kháng nhiều vi khuẩn Gram âm và Gram dương ái khí

Chỉ Định

Chỉ Định

điều trị nhiễm trùng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây nên:
• Nhiễm khuẩn tai mũi họng
• Điều trị viêm phế quản, viêm phổi
• Nhiểm khuẩn tiết niệu, sinh dục
• Bệnh lậu không biến chứng
• Điều trị nhiễm khuẩn trong sản, phụ khoa
• Nhiễm khuẩn da và tổ chức mô mềm
• Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẩu thuật

Liều Dùng & Cách Dùng

Liều Dùng & Cách Dùng

– Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
– Mỗi lần uống 1 viên, ngày uống 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ, thời gian điều trị 5- 10 ngày hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
– Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi :
– Liều dùng thông thường là 14mg/kg/ngày ( tối đa 600mg/ngày).
– Bệnh nhân suy thận : Độ thanh thải < 30ml/phút, liều dùng 300mg/lần/ ngày.

Chống Chỉ Định

Chống Chỉ Định

Quá mẫn với kháng sinh nhóm Cephalosporrin.

Tương Tác Thuốc

Tương Tác Thuốc

– Thuốc bổ sung sắt và thức ăn có chứa sắt, Antacid ( chứa nhôm hoặc magnesi) làm giảm khả năng hấp thu thuốc, nên uống Cefdinir trước hoặc sau 2 giờ.
– Probencid tăng hấp thu thuốc và kéo dài thời gian bán thải thuốc

Bảo Quản

Bảo Quản

– Giữ thuốc ở nhiệt độ dưới 25º C, tránh ánh sáng.
– Giữ thuốc tránh xa tầm tay trẻ em.

hotlineHotline
chat facebookChat Facebook
chat zaloChat Zalo